Kết quả tra từ “隐忍”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隐忍yǐn rěn
隐忍: nhẫn nhịn chịu đựng; chịu đựng trong im lặng; kiên nhẫn chịu đựng
隐忍不言yǐn rěn bù yán
隐忍不言: giữ cảm xúc trong lòng; kiềm chế cảm xúc
隐忍不发yǐn rěn bù fā
隐忍不发: giữ cảm xúc trong lòng; kiềm chế cảm xúc