Kết quả cho “随波”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trôi dạt theo làn sóng
trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông