Kết quả tra từ “随时”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
随时suí shí
随时: bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết
随时随地suí shí suí dì
随时随地: bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu
随时待命suí shí dài mìng
随时待命: trực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc
俗随时变sú suí shí biàn
俗随时变: thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy