Kết quả tra từ “随大流”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
随大流suí dà liú
随大流: theo đám đông; theo xu hướng
不随大流bù suí dà liú
不随大流: không theo đám đông; đi ngược dòng