Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “随”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
suí

theo; tuân theo; thay đổi theo...; cho phép; sau đó

Từ vựng
随便suí biàn

tùy; sao cũng được

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
随风倒舵suí fēng dǎo duò

gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
随风倒柳suí fēng dǎo liǔ

nghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)

Thành ngữ
随风倒suí fēng dǎo

nghiêng theo chiều gió

Cụm từ
随风suí fēng

theo gió; bị gió cuốn đi

Cụm từ
随顺suí shùn

đi theo; thuận theo

Cụm từ
随遇而安suí yù ér ān

thoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi; mềm dẻo; chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý

Thành ngữ
随身道具suí shēn dào jù

(sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)

Cụm từ
随身听suí shēn tīng

máy Walkman (nhãn hiệu); máy nghe nhạc xách tay

Cụm từ
随身碟suí shēn dié

(Đài Loan) ổ USB; USB flash

Cụm từ
随身suí shēn

(mang) trên người; (mang) theo bên mình

Cụm từ
随访suí fǎng

đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)

Cụm từ
随行就市suí háng jiù shì

(về giá cả) biến động theo thị trường; bán theo giá thị trường

Cụm từ
随行人员suí xíng rén yuán

đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng

Cụm từ
随行suí xíng

đi cùng

Cụm từ
随处可见suí chù kě jiàn

có thể thấy khắp nơi

Cụm từ
随处suí chù

khắp nơi; bất cứ nơi nào

Cụm từ
随葬品suí zàng pǐn

đồ tuỳ táng; quà tặng khi chôn cất

Cụm từ
随着suí zhe

cùng với; theo sau; đi theo

Cụm từ
随声附和suí shēng fù hè

nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác

Thành ngữ
随县Suí xiàn

huyện Sui ở Tuỳ Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
随笔suí bǐ

bài luận

Cụm từ
随波逊流suí bō xùn liú

trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông

Thành ngữ
随波逐流suí bō zhú liú

trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông

Thành ngữ
随波suí bō

trôi dạt theo làn sóng

Cụm từ
随机变数suí jī biàn shù

(toán) biến ngẫu nhiên

Cụm từ
随机时间suí jī shí jiān

khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên

Cụm từ
随机数suí jī shù

số ngẫu nhiên

Cụm từ
随机效应suí jī xiào yìng

hiệu ứng ngẫu nhiên

Cụm từ
随机应变suí jī yìng biàn

thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng

Thành ngữ
随机性suí jī xìng

tính ngẫu nhiên; tính chất ngẫu nhiên

Cụm từ
随机存取记忆体suí jī cún qǔ jì yì tǐ

bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
随机存取存储器suí jī cún qǔ cún chǔ qì

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
随机存取suí jī cún qǔ

truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)

Cụm từ
随机suí jī

theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên

Cụm từ
随时随地suí shí suí dì

bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu

Cụm từ
随时待命suí shí dài mìng

trực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc

Cụm từ
随时suí shí

bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết

Cụm từ
随插即用suí chā jí yòng

cắm và chạy (tin học)

Cụm từ
随手suí shǒu

một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm

Cụm từ
随感suí gǎn

suy nghĩ ngẫu nhiên; ấn tượng

Cụm từ
随意suí yì

theo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý; tự nguyện; có ý thức

Cụm từ
随想曲suí xiǎng qǔ

(âm nhạc) khúc ngẫu hứng

Cụm từ
随想suí xiǎng

suy nghĩ ngẫu nhiên; (trong tiêu đề sách, v.v.) ấn tượng; ghi chép

Cụm từ
随性suí xìng

thoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình

Cụm từ
随心所欲suí xīn suǒ yù

theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)

Thành ngữ
随心suí xīn

thỏa mãn mong muốn; tìm thấy điều gì đó hài lòng

Cụm từ
随从suí cóng

đi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ

Cụm từ
随后suí hòu

ngay sau đó

Cụm từ
随带suí dài

mang theo; xách tay

Cụm từ
随州市Suí zhōu shì

Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
随州Suí zhōu

Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
随大溜suí dà liù

theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
随大流suí dà liú

theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
随堂测验suí táng cè yàn

bài kiểm tra nhanh (đánh giá học sinh)

Cụm từ
随地suí dì

theo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích

Cụm từ
随喜suí xǐ

(Buddhism) cảm động trước việc thiện; tham gia vào việc từ thiện; du ngoạn chùa chiền

Cụm từ
随员suí yuán

tuỳ tùng

Cụm từ
随和suí hé

hoà nhã; dễ tính

Cụm từ