Kết quả cho “随”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đi theo, cùng với
tùy tiện, tùy
tiện tay, thuận tay
bất cứ lúc nào
ngay sau đó; theo đó; phù hợp
đi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ
đi cùng
tuỳ bạn
theo phong tục; làm theo phong tục địa phương; nhập gia tùy tục
đính kèm theo thư
ngay lập tức; liền sau đó; theo đó
huyện Sui ở Tuỳ Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
(nói) mà không suy nghĩ kỹ
đi cùng
ngay sau đó
tuỳ tùng
hoà nhã; dễ tính
(Buddhism) cảm động trước việc thiện; tham gia vào việc từ thiện; du ngoạn chùa chiền
theo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích
khắp nơi; bất cứ nơi nào
Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
mang theo; xách tay
thỏa mãn mong muốn; tìm thấy điều gì đó hài lòng
thoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình