Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “隅”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

隅: góc

Từ vựng
举隅法jǔ yú fǎ

举隅法: phương pháp nêu ví dụ

Cụm từ
海隅hǎi yú

海隅: khu vực ven biển

Cụm từ
局促一隅jú cù yī yú

局促一隅: bị chèn ép trong một góc (thành ngữ)

Thành ngữ
察隅县Chá yú xiàn

察隅县: huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
察隅Chá yú

察隅: huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
失之东隅,收之桑榆shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yú

失之东隅,收之桑榆: mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay

Thành ngữ
向隅xiàng yú

向隅: nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó

Thành ngữ