Kết quả tra từ “除根”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
除根chú gēn
除根: nhổ tận gốc; loại bỏ tận gốc; chữa khỏi hoàn toàn
斩草除根zhǎn cǎo chú gēn
斩草除根: nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn
剪草除根jiǎn cǎo chú gēn
剪草除根: nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ