Kết quả tra từ “限额”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
限额xiàn é
限额: hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới); đặt hạn ngạch; đặt giới hạn
最高限额zuì gāo xiàn é
最高限额: số lượng tối đa; trần giới hạn; mức trên cùng; hạn ngạch
最高工资限额zuì gāo gōng zī xiàn é
最高工资限额: mức lương trần