Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “陋”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lòu

陋: thấp; khiêm tốn; giản dị; xấu; xoàng; tầm thường

Từ vựng
陋规lòu guī

陋规: hành vi đáng chê trách

Cụm từ
陋习lòu xí

陋习: thói quen xấu; thói hư tật xấu; hành vi sai trái

Cụm từ
陋屋lòu wū

陋屋: nơi ở khiêm tốn

Cụm từ
陋居Lòu jū

陋居: The Burrow (Harry Potter)

Cụm từ
陋俗lòu sú

陋俗: phong tục không mong muốn

Cụm từ
陈规陋习chén guī lòu xí

陈规陋习: những quy ước lỗi thời; cách làm cũ kỹ

Cụm từ
丑陋chǒu lòu

丑陋: xấu xí

Cụm từ
鄙陋bǐ lòu

鄙陋: nông cạn; hời hợt

Cụm từ
粗陋cū lòu

粗陋: thô sơ; thô kệch; không tinh tế; nông cạn

Cụm từ
简陋jiǎn lòu

简陋: đơn giản và thô sơ

Cụm từ
浅陋qiǎn lòu

浅陋: nông cạn và thô sơ; ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)

Cụm từ
愚陋yú lòu

愚陋: ngu dốt và lạc hậu

Cụm từ
寡陋guǎ lòu

寡陋: ít kiến thức; không hiểu biết nhiều

Cụm từ
孤陋寡闻gū lòu guǎ wén

孤陋寡闻: thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận

Cụm từ
孤陋gū lòu

孤陋: thiếu hiểu biết; thiếu thông tin

Cụm từ
因陋就简yīn lòu jiù jiǎn

因陋就简: phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể; làm việc một cách đơn giản và tiết kiệm; Không đẹp nhưng…

Thành ngữ
卑陋龌龊bēi lòu wò chuò

卑陋龌龊: đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)

Thành ngữ
卑陋bēi lòu

卑陋: khiêm tốn; nhỏ nhen; thô thiển

Cụm từ