Kết quả tra từ “附带”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
附带fù dài
附带: bổ sung; tình cờ; trong ngoặc; ngẫu nhiên; nhân tiện; thêm vào; phụ; thứ cấp; đính kèm
附带损害fù dài sǔn hài
附带损害: tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự)