Kết quả tra từ “阿尔茨海默”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿尔茨海默Ā ěr cí hǎi mò
阿尔茨海默: Alois Alzheimer (1864-1915), bác sĩ tâm thần và nhà thần kinh học người Đức
阿尔茨海默症Ā ěr cí hǎi mò zhèng
阿尔茨海默症: bệnh Alzheimer; chứng sa sút trí tuệ người già
阿尔茨海默病Ā ěr cí hǎi mò bìng
阿尔茨海默病: Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già
阿尔茨海默氏症Ā ěr cí hǎi mò shì zhèng
阿尔茨海默氏症: Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già
阿尔茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng
阿尔茨海默氏病: Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già