Kết quả tra từ “阿尔泰”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿尔泰Ā ěr tài
阿尔泰: Cộng hòa Altai ở trung Á Nga, thủ đô Gorno-Altaysk
阿尔泰雪鸡Ā ěr tài xuě jī
阿尔泰雪鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Altai (Tetraogallus altaicus)
阿尔泰语Ā ěr tài yǔ
阿尔泰语: ngôn ngữ Altai
阿尔泰紫菀ā ěr tài zǐ wǎn
阿尔泰紫菀: hoa hoặc thảo mộc của Heteropappus altaicus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos seu Herba Heteropappi altaici
阿尔泰山脉Ā ěr tài shān mài
阿尔泰山脉: dãy núi Altai ở biên giới Nga và Mông Cổ
阿尔泰山Ā ěr tài Shān
阿尔泰山: dãy núi Altai ở Tân Cương và Siberia