Kết quả tra từ “阿奎纳”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿奎纳Ā kuí nà
阿奎纳: họ Aquinas; Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳[Tuo1 ma3 si1 · A1 kui2 na4] (1225-1274)
托马斯·阿奎纳Tuō mǎ sī · Ā kuí nà
托马斯·阿奎纳: Thomas Aquinas (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và nhà thần học trong truyền thống kinh viện