Kết quả cho “防潮”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chống ẩm; chống ẩm mốc; bảo vệ chống thuỷ triều
tấm lót sàn (dùng khi cắm trại, v.v.)
đê chắn triều
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chống ẩm; chống ẩm mốc; bảo vệ chống thuỷ triều
tấm lót sàn (dùng khi cắm trại, v.v.)
đê chắn triều