Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “闽”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Mǐn

闽: tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建[Fu2 jian4]; cũng đọc là [Min2]

Từ vựng
闽语Mǐn yǔ

闽语: các phương ngữ Mân, được nói ở tỉnh Phúc Kiến, Đài Loan, v.v

Cụm từ
闽菜Mǐn cài

闽菜: ẩm thực Phúc Kiến

Cụm từ
闽粤Mǐn Yuè

闽粤: Phúc Kiến và Quảng Đông

Cụm từ
闽清县Mǐn qīng Xiàn

闽清县: Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
闽清Mǐn qīng

闽清: Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
闽江Mǐn Jiāng

闽江: Sông Mân, Phúc Kiến

Cụm từ
闽南语Mǐn nán yǔ

闽南语: Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận

Cụm từ
闽南话Mǐn nán huà

闽南话: Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận

Cụm từ
闽南Mǐn nán

闽南: Minnan (Phúc Kiến Nam)

Cụm từ
闽侯县Mǐn hòu Xiàn

闽侯县: Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
闽侯Mǐn hòu

闽侯: Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
纳闽Nà mǐn

纳闽: Labuan, lãnh thổ đảo của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲

Cụm từ
川鲁粤苏浙闽湘徽Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī

川鲁粤苏浙闽湘徽: các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4…

Cụm từ