Kết quả tra từ “间充”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
间充jiān chōng
间充: trung mô (mô liên kết, trong sinh học tế bào)
间充质干细胞jiān chōng zhì gàn xì bāo
间充质干细胞: tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)
间充质jiān chōng zhì
间充质: mô liên kết trung mô (mô liên kết phôi thai tổ chức lỏng lẻo)