Kết quả tra từ “闭塞”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
闭塞bì sè
闭塞: làm tắc; ngăn chặn; khó tiếp cận; hẻo lánh; không tiếp cận được; không thông suốt; tắc nghẽn
闭塞眼睛捉麻雀bì sè yǎn jīng zhuō má què
闭塞眼睛捉麻雀: nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng