Kết quả tra từ “闭关”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
闭关bì guān
闭关: đóng cửa ải; khép kín đất nước; bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)
闭关锁国bì guān suǒ guó
闭关锁国: đóng cửa ải và niêm phong đất nước; đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài
闭关自守bì guān zì shǒu
闭关自守: đóng cửa đất nước, không giao thiệp quốc tế
闭关政策bì guān zhèng cè
闭关政策: chính sách cửa đóng kín