Kết quả tra từ “闩”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
闩shuān
闩: chốt; cài; chốt cửa; cài cửa
门闩mén shuān
门闩: thanh ngang để chặn cửa (làm bằng gỗ hoặc kim loại); chốt cửa
锁闩suǒ shuān
锁闩: chốt; cái chốt (để khóa cửa hoặc cửa sổ)
枪闩qiāng shuān
枪闩: khóa nòng (ví dụ: của súng trường)