Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “门市”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
门市mén shì

门市: bán lẻ; cửa hàng bán lẻ; cửa hàng

Cụm từ
门市部mén shì bù

门市部: phòng bán lẻ; phòng của cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
荆门市Jīng mén shì

荆门市: thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
临时澳门市政执行委员会lín shí Ào mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì

临时澳门市政执行委员会: Hội đồng Thành phố Lâm thời Macau; Câmara Municipal de Macau Provisória

Cụm từ
玉门市Yù mén shì

玉门市: Yumen, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
澳门市Ào mén shì

澳门市: Thành phố Ma Cao

Cụm từ
海门市Hǎi mén shì

海门市: Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
江门市Jiāng mén shì

江门市: Giang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
厦门市Xià mén Shì

厦门市: Thành phố Hạ Môn (còn gọi là Amoy), một thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến

Cụm từ
天门市Tiān mén shì

天门市: thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ