Kết quả tra từ “长空”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
长空cháng kōng
长空: (văn học) bầu trời bao la; (tài chính) suy thoái cuối cùng; triển vọng kém trong dài hạn
鹰击长空yīng jī cháng kōng
鹰击长空: đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)