Kết quả cho “长期”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trường kì, dài hạn
dài hạn
trong một thời gian dài
cùng tồn tại lâu dài
(ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trường kì, dài hạn
dài hạn
trong một thời gian dài
cùng tồn tại lâu dài
(ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời