Kết quả tra từ “长官”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
长官zhǎng guān
长官: quan chức cấp cao; sĩ quan cấp cao; sĩ quan chỉ huy; LT:位[wei4]; thưa ngài (cách xưng hô với sĩ quan cấp cao)
行政长官xíng zhèng zhǎng guān
行政长官: trưởng đặc khu; hành chính trưởng quan
官房长官guān fáng zhǎng guān
官房长官: chánh văn phòng nội các (Nhật Bản)
国务长官guó wù zhǎng guān
国务长官: bộ trưởng ngoại giao (đặc biệt trong lịch sử, hoặc cách dùng của Nhật Bản hay Hàn Quốc)