Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “长城”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
长城Cháng chéng

长城: Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
长城饭店Cháng chéng Fàn diàn

长城饭店: Khách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜來登|喜来登)

Cụm từ
防火长城Fáng huǒ Cháng chéng

防火长城: Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc (hệ thống hạn chế truy cập trang web nước ngoài)

Cụm từ
万里长城Wàn lǐ Cháng chéng

万里长城: Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
码长城mǎ Cháng chéng

码长城: (khẩu ngữ) chơi mạt chược

Khẩu ngữ
砌长城qì Cháng chéng

砌长城: (khẩu ngữ) chơi mạt chược

Khẩu ngữ
中国长城工业公司Zhōng guó Cháng chéng Gōng yè Gōng sī

中国长城工业公司: Tổng công ty Công nghiệp Trường Thành Trung Quốc (CGWIC)

Cụm từ
不到长城非好汉bù dào Cháng chéng fēi hǎo hàn

不到长城非好汉: nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu

Cụm từ