Kết quả tra từ “镩”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
镩cuān
镩: dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn; khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục băng
镩子cuān zi
镩子: dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn
冰镩bīng cuān
冰镩: dụng cụ đục băng (còn gọi là đục băng) với đầu nhọn