Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “镐”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hào

镐: sáng; tên địa danh; bếp lò

Danh từ riêng
gǎo

镐: cái cuốc

Từ vựng
镐头gǎo tou

镐头: cây cuốc chim

Cụm từ
镐把gǎo bǎ

镐把: cán cuốc

Cụm từ
镐京Hào jīng

镐京: Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô của nhà Chu Tây từ khoảng năm 1050 TCN

Cụm từ
洋镐yáng gǎo

洋镐: cái cuốc chim

Cụm từ
李昌镐Lǐ Chāng hào

李昌镐: Lee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây người Hàn Quốc

Cụm từ
十字镐shí zì gǎo

十字镐: cây cuốc chim

Cụm từ
冰镐bīng gǎo

冰镐: dụng cụ đục nước đá

Cụm từ
丁字镐dīng zì gǎo

丁字镐: búa chim

Cụm từ