Kết quả tra từ “锪”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
锪huō
锪: (liên quan đến kim loại) khoét lỗ; khoan miệng lỗ; khoan rộng đáy lỗ; phiên âm Đài Loan [huo4]
锪孔huō kǒng
锪孔: phần mở rộng ở đầu ngoài của lỗ khoan, có thể hình phễu (miệng lỗ khoan) hoặc hình trụ (đáy lỗ khoan)