Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “错落”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
错落cuò luò

错落: rải rác không theo trật tự; lộn xộn; không gọn gàng; không đều; không đồng đều

Cụm từ
错落有致cuò luò yǒu zhì

错落有致: lộn xộn một cách hữu tình (thành ngữ); sắp xếp không đều nhưng có hiệu ứng đẹp mắt

Thành ngữ
错落不齐cuò luò bù qí

错落不齐: lộn xộn và không đồng đều (thành ngữ); không đều và lộn xộn

Thành ngữ
参差错落cēn cī cuò luò

参差错落: không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự; trong một mớ rối rắm

Thành ngữ