Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “铁血”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
铁血tiě xuè

铁血: sắt và máu; (nghĩa bóng) vũ khí và chiến tranh; xung đột đẫm máu; (về người) ý chí sắt đá và sẵn sàng chết

Cụm từ
铁血宰相Tiě xuè zǎi xiàng

铁血宰相: Tể tướng Sắt và Máu, chỉ Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890

Cụm từ
高铁血红蛋白gāo tiě xuè hóng dàn bái

高铁血红蛋白: methemoglobin

Cụm từ