Kết quả tra từ “钺”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
钺yuè
钺: rìu chiến
白旄黄钺bái máo huáng yuè
白旄黄钺: cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
斧钺汤镬fǔ yuè tāng huò
斧钺汤镬: búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
斧钺之诛fǔ yuè zhī zhū
斧钺之诛: chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết
刀锯斧钺dāo jù fǔ yuè
刀锯斧钺: dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
不避斧钺bù bì fǔ yuè
不避斧钺: không cố tránh búa rìu (thành ngữ); không sợ chết trong chiến đấu; không sợ bị xử tử