Kết quả cho “钺”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rìu chiến
không cố tránh búa rìu (thành ngữ); không sợ chết trong chiến đấu; không sợ bị xử tử
dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết
búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự