Kết quả tra từ “钟情”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
钟情zhōng qíng
钟情: phải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật)
一见钟情yī jiàn zhōng qíng
一见钟情: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)