Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “钜”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

钜: sắt cứng; cái móc; biến thể của 巨[ju4]; biến thể của 詎|讵[ju4]

Từ vựng
钜额jù é

钜额: biến thể của 巨額|巨额[ju4 e2]

Cụm từ
钜防jù fáng

钜防: phòng thủ sắt đá; cổng hoặc tường phòng thủ (chỉ Vạn Lý Trường Thành)

Cụm từ
钜款jù kuǎn

钜款: biến thể của 巨款[ju4 kuan3]

Cụm từ
钜惠jù huì

钜惠: giảm giá lớn

Cụm từ
钜子jù zǐ

钜子: đại gia; nhà tài phiệt

Cụm từ
甚钜shèn jù

甚钜: đáng kể; lớn lao; rất lớn

Cụm từ