Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “钓鱼”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
钓鱼diào yú

钓鱼: câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt

Cụm từ
钓鱼台Diào yú tái

钓鱼台: Quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – nước gọi là Quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền như…

Cụm từ
钓鱼者diào yú zhě

钓鱼者: người câu cá

Cụm từ
钓鱼杆diào yú gān

钓鱼杆: cần câu cá; LT:根[gen1]

Cụm từ
钓鱼式攻击diào yú shì gōng jī

钓鱼式攻击: tấn công giả mạo (máy tính)

Cụm từ
钓鱼岛Diào yú Dǎo

钓鱼岛: Quần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Quần đảo Senkaku, cũng gọi là Quần đảo Pinnacle

Cụm từ
钓鱼执法diào yú zhí fǎ

钓鱼执法: gài bẫy pháp lý

Cụm từ
稳坐钓鱼台wěn zuò diào yú tái

稳坐钓鱼台: nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ); nghĩa bóng: bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ
姜太公钓鱼,愿者上钩Jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

姜太公钓鱼,愿者上钩: Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào…

Thành ngữ
太公钓鱼,愿者上钩tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

太公钓鱼,愿者上钩: Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào…

Thành ngữ
任凭风浪起,稳坐钓鱼台rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

任凭风浪起,稳坐钓鱼台: nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ