Kết quả tra từ “针对”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
针对zhēn duì
针对: nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
针对性zhēn duì xìng
针对性: tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan