Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鑫”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xīn

鑫: (dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng)

Từ vựng
谭鑫培Tán Xīn péi

谭鑫培: Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng

Cụm từ