谭鑫培
Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng
Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn Đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
›谭咏麟Tán Yǒng línAlan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông
›谈经tán jīnggiảng giải kinh; diễn giải kinh điển
›谭震林Tán Zhèn línTan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn…
›谭盾Tán DùnTan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc
›谭嗣同Tán Sì tóngTan Sitong (1865-1898), nhà văn và chính trị gia thời Thanh, một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong…
›誊录téng lùchép lại
›誊写téng xiěchép lại; thực hiện bản sao sạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.