Kết quả tra từ “金乌”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
金乌jīn wū
金乌: Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời
金乌西坠,玉兔东升jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng
金乌西坠,玉兔东升: nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn
三足金乌sān zú jīn wū
三足金乌: quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o