Kết quả tra từ “野外”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
野外yě wài
野外: nông thôn; khu vực ngoài thành phố
野外放养yě wài fàng yǎng
野外放养: chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)
野外定向yě wài dìng xiàng
野外定向: môn chạy định hướng