Kết quả tra từ “重奏”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
重奏chóng zòu
重奏: hoà tấu của nhiều nhạc cụ (ví dụ: song tấu 二重奏 hoặc tam tấu 三重奏)
四重奏sì chóng zòu
四重奏: tứ tấu (nhóm nhạc)
八重奏bā chóng zòu
八重奏: octet (nhóm nhạc)
二重奏èr chóng zòu
二重奏: song tấu (trong âm nhạc)
三重奏sān chóng zòu
三重奏: tam tấu (nhóm nhạc ba người)