Kết quả cho “释放”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả
thả ra khỏi tù
thả tự do khi bảo lãnh
được tại ngoại (pháp luật)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả
thả ra khỏi tù
thả tự do khi bảo lãnh
được tại ngoại (pháp luật)