Kết quả tra từ “醒悟”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
醒悟xǐng wù
醒悟: tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế
恍然醒悟huǎng rán xǐng wù
恍然醒悟: sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt