Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “邹”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Zōu

邹: họ [Zou1]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông

Từ vựng
邹韬奋Zōu Tāo fèn

邹韬奋: Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản

Cụm từ
邹衍Zōu Yǎn

邹衍: Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
邹县Zōu xiàn

邹县: huyện Zou ở Sơn Đông

Cụm từ
邹族Zōu zú

邹族: Tsou hoặc Cou, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
邹平县Zōu píng xiàn

邹平县: huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
邹平Zōu píng

邹平: huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
邹容Zōu Róng

邹容: Zou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905

Cụm từ
邹城市Zōu chéng Shì

邹城市: Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
邹城Zōu chéng

邹城: Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ