Kết quả tra từ “邸”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
邸dǐ
邸: nơi ở của quan chức cấp cao; nhà trọ
邸报dǐ bào
邸报: tin báo hoàng gia, báo cáo cung đình có từ thời Hán
蛮邸mán dǐ
蛮邸: cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di
府邸fǔ dǐ
府邸: dinh thự; nơi ở chính thức
官邸guān dǐ
官邸: dinh thự chính thức