Kết quả tra từ “邪气”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
邪气xié qì
邪气: ảnh hưởng xấu; xu hướng không lành mạnh; khí ác của một người; hào quang tà ác; (Y học cổ truyền) năng lượng gây bệnh (đối lập: 正氣|正气[zheng4…
歪风邪气wāi fēng xié qì
歪风邪气: làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính