Kết quả cho “那时”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
lúc đó, khi đó
lúc đó
(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
lúc đó, khi đó
lúc đó
(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã