Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “邀请”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
邀请yāo qǐng

邀请: mời; thư mời; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
邀请赛yāo qǐng sài

邀请赛: giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)

Cụm từ
邀请函yāo qǐng hán

邀请函: thư mời; LT:封[feng1]

Cụm từ