Kết quả tra từ “避暑”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
避暑bì shǔ
避暑: nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè; tránh nóng ở nơi nghỉ mát; phòng chống cảm nắng
避暑山庄bì shǔ shān zhuāng
避暑山庄: khu nghỉ mát trên núi; di sản thế giới, cung điện mùa hè của triều Thanh tại Thừa Đức