Kết quả tra từ “遥遥”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遥遥yáo yáo
遥遥: xa xôi; xa xăm
遥遥领先yáo yáo lǐng xiān
遥遥领先: dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn
遥遥无期yáo yáo wú qī
遥遥无期: mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi