Kết quả tra từ “遛”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遛liù
遛: đi dạo; đi bộ (với động vật)
遛狗liù gǒu
遛狗: dắt chó đi dạo
遛弯儿liù wān r
遛弯儿: biến thể er hoá của 遛彎|遛弯[liu4 wan1]
遛弯liù wān
遛弯: (phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ
逗遛dòu liú
逗遛: biến thể của 逗留[dou4 liu2]
是骡子是马,牵出来遛遛shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liu
是骡子是马,牵出来遛遛: nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người
是骡子是马,拉出来遛遛shì luó zi shì mǎ , lā chū lai liù liu
是骡子是马,拉出来遛遛: xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛[shi4 luo2 zi5 shi4 ma3 , qian1 chu1 lai5 liu4 liu5]