Kết quả tra từ “道士”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
道士dào shì
道士: đạo sĩ Đạo giáo
卫道士wèi dào shì
卫道士: người theo chủ nghĩa truyền thống; người đạo đức; champion (của một sự nghiệp)
修道士xiū dào shì
修道士: tu sĩ nam; thầy tu